irreverence
US/ɪ.ˈrɛv.rənts/
giọng máy của trình duyệt
irreverence nghĩa là sự thiếu tôn kính, sự bất kính.
Nghĩa của irreverence
Danh từ
- Sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính.
- Sự không được tôn kính.
Dạng từ của irreverence
| Số nhiều | irreverences |
Câu hỏi thường gặp
irreverence nghĩa là gì?
irreverence (danh từ) nghĩa là sự thiếu tôn kính, sự bất kính.
irreverence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irreverence: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈrɛv.rənts/.