TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irreverence

US/ɪ.ˈrɛv.rənts/ giọng máy của trình duyệt

irreverence nghĩa là sự thiếu tôn kính, sự bất kính.

Nghĩa của irreverence

Danh từ

  1. Sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính.
  2. Sự không được tôn kính.

Dạng từ của irreverence

Số nhiềuirreverences

Câu hỏi thường gặp

irreverence nghĩa là gì?

irreverence (danh từ) nghĩa là sự thiếu tôn kính, sự bất kính.

irreverence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irreverence: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈrɛv.rənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.