TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irreverent

UK/ɪəˈɹɛ.və.ɹənt/ US/ɪəˈɹɛ.və.ɹənt/ giọng máy của trình duyệt

irreverent nghĩa là thiếu tôn kính, bất kính.

Nghĩa của irreverent

Tính từ

  1. Thiếu tôn kính, bất kính.

Dạng từ của irreverent

So sánh hơnmore irreverent
So sánh nhấtmost irreverent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irreverent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

irreverent nghĩa là gì?

irreverent (tính từ) nghĩa là thiếu tôn kính, bất kính.

irreverent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irreverent: giọng Anh (UK) /ɪəˈɹɛ.və.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ɪəˈɹɛ.və.ɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.