irreverent
UK/ɪəˈɹɛ.və.ɹənt/
US/ɪəˈɹɛ.və.ɹənt/
giọng máy của trình duyệt
irreverent nghĩa là thiếu tôn kính, bất kính.
Nghĩa của irreverent
Tính từ
- Thiếu tôn kính, bất kính.
Dạng từ của irreverent
| So sánh hơn | more irreverent |
| So sánh nhất | most irreverent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irreverent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
irreverent nghĩa là gì?
irreverent (tính từ) nghĩa là thiếu tôn kính, bất kính.
irreverent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irreverent: giọng Anh (UK) /ɪəˈɹɛ.və.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ɪəˈɹɛ.və.ɹənt/.