TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irritant

UK/ˈɪɹɪtənt/ US/ˈɪɹɪtənt/ giọng máy của trình duyệt

irritant nghĩa là làm cáu, kích thích, điều làm cái, chất kích thích.

Nghĩa của irritant

Tính từ

  1. Làm cáu.
  2. Sinh vật học Kích thích.

Danh từ

  1. Điều làm cái.
  2. Sinh vật học Chất kích thích.

Dạng từ của irritant

Số nhiềuirritants

Họ từ của irritant

Câu hỏi thường gặp

irritant nghĩa là gì?

irritant (tính từ, danh từ) nghĩa là làm cáu, kích thích, điều làm cái, chất kích thích.

irritant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irritant: giọng Anh (UK) /ˈɪɹɪtənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɹɪtənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.