TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irritate

UK/ˈɪɹ.ɪˌteɪt/ US/ˈɪɹ.ɪˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

irritate nghĩa là làm phát cáu, chọc tức, kích thích.

Nghĩa của irritate

Ngoại động từ

  1. Làm phát cáu, chọc tức.
  2. Sinh vật học Kích thích.
  3. Y học Kích thích, kích ứng, làm tấy lên, làm rát (da...).
  4. Pháp lý Bác bỏ, làm cho mất giá trị.

Nội động từ

  1. Làm phát cáu, chọc tức.

Dạng từ của irritate

Ngôi thứ ba số ítirritates
Hiện tại phân từ (-ing)irritating
Quá khứ phân từirritated
Quá khứirritated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irritate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của irritate

Câu ví dụ với irritate

  • "Why?" asked the daughter, a trifle irritated. "Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
  • Tom was irritated. Tom bực bội.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

irritate nghĩa là gì?

irritate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm phát cáu, chọc tức, kích thích.

irritate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irritate: giọng Anh (UK) /ˈɪɹ.ɪˌteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɹ.ɪˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.