TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isbn

giọng máy của trình duyệt

isbn nghĩa là Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế (International Standard Book Number).

Nghĩa của isbn

Viết tắt

  1. Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế (International Standard Book Number).

Câu hỏi thường gặp

isbn nghĩa là gì?

isbn (viết tắt) nghĩa là Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế (International Standard Book Number).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.