Iscariot
giọng máy của trình duyệt
Iscariot nghĩa là ítcariốt.
Nghĩa của Iscariot
Danh từ riêng
- Ítcariốt.
Câu hỏi thường gặp
Iscariot nghĩa là gì?
Iscariot (danh từ riêng) nghĩa là ítcariốt.
Iscariot nghĩa là ítcariốt.
Iscariot (danh từ riêng) nghĩa là ítcariốt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.