TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isekai

UK/ˈiːsəkaɪ/ US/ˈiːsəkaɪ/ giọng máy của trình duyệt

isekai nghĩa là dị thế giới, dị giới, isekai.

Nghĩa của isekai

Danh từ

  1. Isekai, dị thế giới, dị giới.

Dạng từ của isekai

Số nhiềuisekai

Câu hỏi thường gặp

isekai nghĩa là gì?

isekai (danh từ) nghĩa là dị thế giới, dị giới, isekai.

isekai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isekai: giọng Anh (UK) /ˈiːsəkaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈiːsəkaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.