TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

islam

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪs.lɑːm/ US/ˈɪs.lɑːm/ giọng máy của trình duyệt

islam nghĩa là đạo hồi, dân theo đạo hồi, islam giáo, hồi giáo.

Nghĩa của islam

Danh từ

  1. Đạo Hồi.
  2. Dân theo đạo Hồi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với islam

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với islam

  • Homosexuality is forbidden in Islam, Christianity, and Judaism. Đồng tính luyến ái là điều cấm kỵ trong Islam giáo, Kitô giáo và Do Thái giáo.
  • My father is still reluctant to convert to Islam but we converse about this religion now. Mặc dù bố tôi vẫn còn ngại ngần về việc chuyển sang đạo Hồi, nhưng giờ thì chúng tôi đã nói chuyện với nhau về tôn giáo này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

islam nghĩa là gì?

islam (danh từ) nghĩa là đạo hồi, dân theo đạo hồi, islam giáo, hồi giáo.

islam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của islam: giọng Anh (UK) /ˈɪs.lɑːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɪs.lɑːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.