islamic
UK/ɪsˈlɑːmɪk/
US/ɪsˈlɑːmɪk/
giọng máy của trình duyệt
islamic nghĩa là đạo hồi, hồi giáo.
Nghĩa của islamic
Tính từ
- Thuộc Đạo Hồi.
Dạng từ của islamic
| So sánh hơn | more Islamic |
| So sánh nhất | most Islamic |
| Số nhiều | Islamics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với islamic
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với islamic
- Islamic Emirate of Afghanistan — Tiểu vương quốc Hồi giáo Afghanistan.
- Islamic Republic of Afghanistan — Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan.
- Islamic Republic of Iran — Cộng hoà Hồi giáo Iran.
- Islamic Republic of Pakistan — Cộng hòa Hồi giáo Pa-ki-xtan.
- Islamic State — Nhà nước Hồi giáo.
Câu ví dụ với islamic
- He works for the Islamic center. Anh ấy làm việc cho một trung tâm Hồi giáo.
- Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
islamic nghĩa là gì?
islamic (tính từ) nghĩa là đạo hồi, hồi giáo.
islamic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của islamic: giọng Anh (UK) /ɪsˈlɑːmɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪsˈlɑːmɪk/.