TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Muslim

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʊz.lɪm/ US/ˈmɐz.ləm/ giọng máy của trình duyệt

Muslim nghĩa là tín đồ hồi giáo, người islam, người hồi, muslim.

Nghĩa của Muslim

Danh từ riêng

  1. Tín đồ Hồi giáo.

Tính từ

  1. Thuộc Tín đồ Hồi giáo.

Dạng từ của Muslim

Số nhiềuMuslims
So sánh hơnmore Muslim
So sánh nhấtmost Muslim

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Muslim

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của Muslim

Câu ví dụ với Muslim

  • Fadil couldn't marry a woman who wasn't Muslim. Fadil không thê kết hôn với một người phụ nữ không theo đạo hồi.
  • The cab driver was Muslim. Tài xế taxi đó là người Hồi giáo.
  • The Muslim woman didn't know the meat she ate was pork. Người phụ nữ Hồi giáo không biết rằng cái thịt cô vừa ăn là thịt lợn.
  • I'm a new Muslim and I want to marry a Muslim woman. Tôi là một người Hồi giáo mới và tôi muốn cưới một người phụ nữ Hồi giáo.
  • Muslims fast during Ramadan. Người Hồi giáo nhịn ăn trong suốt tháng Ramadan.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Muslim nghĩa là gì?

Muslim (danh từ riêng, tính từ) nghĩa là tín đồ hồi giáo, người islam, người hồi, muslim.

Muslim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Muslim: giọng Anh (UK) /ˈmʊz.lɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɐz.ləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.