TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isle

UK/aɪ̯l/ US/aɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

isle nghĩa là hòn đảo nhỏ.

Nghĩa của isle

Danh từ

  1. Thơ ca Hòn đảo nhỏ.

Dạng từ của isle

Số nhiềuisles

Câu hỏi thường gặp

isle nghĩa là gì?

isle (danh từ) nghĩa là hòn đảo nhỏ.

isle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isle: giọng Anh (UK) /aɪ̯l/, giọng Mỹ (US) /aɪ̯l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.