islet
UK/ˈaɪ.lət/
US/ˈaɪ.lət/
giọng máy của trình duyệt
islet nghĩa là hòn đảo nhỏ, mảnh đất hiu quạnh, vùng cách biệt, cù lao.
Nghĩa của islet
Danh từ
- Hòn đảo nhỏ.
- Mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt.
Dạng từ của islet
| Số nhiều | islets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với islet
Đồng nghĩa
Họ từ của islet
Câu hỏi thường gặp
islet nghĩa là gì?
islet (danh từ) nghĩa là hòn đảo nhỏ, mảnh đất hiu quạnh, vùng cách biệt, cù lao.
islet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của islet: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.lət/.