TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

islet

UK/ˈaɪ.lət/ US/ˈaɪ.lət/ giọng máy của trình duyệt

islet nghĩa là hòn đảo nhỏ, mảnh đất hiu quạnh, vùng cách biệt, cù lao.

Nghĩa của islet

Danh từ

  1. Hòn đảo nhỏ.
  2. Mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt.

Dạng từ của islet

Số nhiềuislets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với islet

Đồng nghĩa

Họ từ của islet

Câu hỏi thường gặp

islet nghĩa là gì?

islet (danh từ) nghĩa là hòn đảo nhỏ, mảnh đất hiu quạnh, vùng cách biệt, cù lao.

islet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của islet: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.