TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isochrone

giọng máy của trình duyệt

isochrone nghĩa là đường đẳng thời.

Nghĩa của isochrone

Danh từ

  1. Đường đẳng thời.

Dạng từ của isochrone

Số nhiềuisochrones

Họ từ của isochrone

Câu hỏi thường gặp

isochrone nghĩa là gì?

isochrone (danh từ) nghĩa là đường đẳng thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.