TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isochronous

US/ɑɪ.ˈsɑː.krə.nəs/ giọng máy của trình duyệt

isochronous nghĩa là đẳng thời.

Nghĩa của isochronous

Tính từ

  1. Chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isochronous

Đồng nghĩa

Họ từ của isochronous

Câu hỏi thường gặp

isochronous nghĩa là gì?

isochronous (tính từ) nghĩa là đẳng thời.

isochronous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isochronous: giọng Mỹ (US) /ɑɪ.ˈsɑː.krə.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.