isoelectronic nghĩa là có ùng số electron, đồng electron.
Nghĩa của isoelectronic
Tính từ
Có ùng số electron, đồng electron.
Câu hỏi thường gặp
isoelectronic nghĩa là gì?
isoelectronic (tính từ) nghĩa là có ùng số electron, đồng electron.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.