TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isolationism

US/ˌaɪsəˈleɪʃəˌnɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

isolationism nghĩa là chủ nghĩa biệt lập.

Nghĩa của isolationism

Danh từ

  1. Chính trị Chủ nghĩa biệt lập.

Dạng từ của isolationism

Số nhiềuisolationisms

Câu hỏi thường gặp

isolationism nghĩa là gì?

isolationism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa biệt lập.

isolationism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isolationism: giọng Mỹ (US) /ˌaɪsəˈleɪʃəˌnɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.