isolation
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌaɪsəˈleɪʃən/
US/ˌaɪsəˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
isolation nghĩa là sự cô lập, sự cách ly.
Nghĩa của isolation
Danh từ
- Sự cô lập.
- Y học Sự cách ly.
- Điện học Sự cách.
- Hoá học Sự tách ra.
Dạng từ của isolation
| Số nhiều | isolations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isolation
Đồng nghĩa
Họ từ của isolation
Câu hỏi thường gặp
isolation nghĩa là gì?
isolation (danh từ) nghĩa là sự cô lập, sự cách ly.
isolation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isolation: giọng Anh (UK) /ˌaɪsəˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪsəˈleɪʃən/.