TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isolation

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌaɪsəˈleɪʃən/ US/ˌaɪsəˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

isolation nghĩa là sự cô lập, sự cách ly.

Nghĩa của isolation

Danh từ

  1. Sự cô lập.
  2. Y học Sự cách ly.
  3. Điện học Sự cách.
  4. Hoá học Sự tách ra.

Dạng từ của isolation

Số nhiềuisolations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isolation

Đồng nghĩa

Họ từ của isolation

Câu hỏi thường gặp

isolation nghĩa là gì?

isolation (danh từ) nghĩa là sự cô lập, sự cách ly.

isolation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isolation: giọng Anh (UK) /ˌaɪsəˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪsəˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.