TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isolationist

giọng máy của trình duyệt

isolationist nghĩa là Người theo chủ nghĩa biệt lập.

Nghĩa của isolationist

Danh từ

  1. Chính trị Người theo chủ nghĩa biệt lập.

Dạng từ của isolationist

So sánh hơnmore isolationist
So sánh nhấtmost isolationist
Số nhiềuisolationists

Câu hỏi thường gặp

isolationist nghĩa là gì?

isolationist (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa biệt lập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.