isolationist
giọng máy của trình duyệt
isolationist nghĩa là Người theo chủ nghĩa biệt lập.
Nghĩa của isolationist
Danh từ
- Chính trị Người theo chủ nghĩa biệt lập.
Dạng từ của isolationist
| So sánh hơn | more isolationist |
| So sánh nhất | most isolationist |
| Số nhiều | isolationists |
Câu hỏi thường gặp
isolationist nghĩa là gì?
isolationist (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa biệt lập.