TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isomorphic

UK/ˌaɪ.səˈmɔː.fɪk/ US/ˌaɪ.soʊˈmɔɹ.fɪk/ giọng máy của trình duyệt

isomorphic nghĩa là đồng hình, đẳng cấu.

Nghĩa của isomorphic

Tính từ

  1. Đồng hình.
  2. Toán học Đẳng cấu (tính chất tồn tại song ánh giữa hai cấu trúc toán học).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isomorphic

Trái nghĩa

Họ từ của isomorphic

Câu hỏi thường gặp

isomorphic nghĩa là gì?

isomorphic (tính từ) nghĩa là đồng hình, đẳng cấu.

isomorphic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isomorphic: giọng Anh (UK) /ˌaɪ.səˈmɔː.fɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪ.soʊˈmɔɹ.fɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.