TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isopod

UK/ˈaɪ.sə(ʊ)ˌpɒd/ US/ˈaɪ.səˌpɒd/ giọng máy của trình duyệt

isopod nghĩa là động vật chân giống, động vật đẳng túc.

Nghĩa của isopod

Danh từ

  1. Động vật học Động vật chân giống, động vật đẳng túc.

Dạng từ của isopod

Số nhiềuisopods

Câu hỏi thường gặp

isopod nghĩa là gì?

isopod (danh từ) nghĩa là động vật chân giống, động vật đẳng túc.

isopod phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isopod: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.sə(ʊ)ˌpɒd/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.səˌpɒd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.