TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isostasy

UK/ʌɪˈsɒstəsi/ giọng máy của trình duyệt

isostasy nghĩa là sự đẳng tĩnh, tính đẳng tĩnh.

Nghĩa của isostasy

Danh từ

  1. Sự đẳng tĩnh; tính đẳng tĩnh.

Dạng từ của isostasy

Số nhiềuisostasies

Câu hỏi thường gặp

isostasy nghĩa là gì?

isostasy (danh từ) nghĩa là sự đẳng tĩnh, tính đẳng tĩnh.

isostasy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isostasy: giọng Anh (UK) /ʌɪˈsɒstəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.