TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isotope

UK/ˈaɪ.sə.təʊp/ US/ˈaɪ.sə.toʊp/ giọng máy của trình duyệt

isotope nghĩa là chất đồng vị, đồng vị.

Nghĩa của isotope

Danh từ

  1. Hoá học Chất đồng vị.

Dạng từ của isotope

Số nhiềuisotopes
Ngôi thứ ba số ítisotopes
Hiện tại phân từ (-ing)isotoping
Quá khứ phân từisotoped
Quá khứisotoped

Câu hỏi thường gặp

isotope nghĩa là gì?

isotope (danh từ) nghĩa là chất đồng vị, đồng vị.

isotope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isotope: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.sə.təʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.sə.toʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.