isotope
UK/ˈaɪ.sə.təʊp/
US/ˈaɪ.sə.toʊp/
giọng máy của trình duyệt
isotope nghĩa là chất đồng vị, đồng vị.
Nghĩa của isotope
Danh từ
- Hoá học Chất đồng vị.
Dạng từ của isotope
| Số nhiều | isotopes |
| Ngôi thứ ba số ít | isotopes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | isotoping |
| Quá khứ phân từ | isotoped |
| Quá khứ | isotoped |
Câu hỏi thường gặp
isotope nghĩa là gì?
isotope (danh từ) nghĩa là chất đồng vị, đồng vị.
isotope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isotope: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.sə.təʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.sə.toʊp/.