isotropy
UK/aɪˈsɒ.tɹə.pi/
US/aɪˈsɒ.tɹə.pi/
giọng máy của trình duyệt
isotropy nghĩa là tính đẳng hướng.
Nghĩa của isotropy
Danh từ
- Tính đẳng hướng.
Dạng từ của isotropy
| Số nhiều | isotropies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isotropy
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
isotropy nghĩa là gì?
isotropy (danh từ) nghĩa là tính đẳng hướng.
isotropy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isotropy: giọng Anh (UK) /aɪˈsɒ.tɹə.pi/, giọng Mỹ (US) /aɪˈsɒ.tɹə.pi/.