Israel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪz.ɹeɪ.ɛl/
US/ˈɪz.ɹeɪl/
giọng máy của trình duyệt
Israel nghĩa là nước israel, nhân dân do thái, i-xra-en, ít-ra-en.
Nghĩa của Israel
Danh từ
- Nước Israel.
- Nhân dân Do Thái.
- Nghĩa bóng Nhóm người được Chúa chọn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Israel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Israel
- Israel should lift the blockade it imposed on Gaza. Israel nên dỡ bỏ lệnh phong tỏa mà nước này ban hành tại dải Gaza.
- September is the first month of the school year in Israel. Tháng Chín là tháng đầu tiên của năm học ở Israel.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Israel nghĩa là gì?
Israel (danh từ) nghĩa là nước israel, nhân dân do thái, i-xra-en, ít-ra-en.
Israel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Israel: giọng Anh (UK) /ˈɪz.ɹeɪ.ɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪz.ɹeɪl/.