issuable
US/ˈɪ.ʃuː.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
issuable nghĩa là có thể phát, có thể phát hành, có thể tranh câi, có thể phản đối.
Nghĩa của issuable
Tính từ
- Có thể phát (đồ đạc...); có thể phát hành (giấy bạc...); có thể cho ra (báo...).
- Pháp lý Có thể tranh câi, có thể phản đối.
- issuable termsđiều kiện có thể tranh cãi
Câu hỏi thường gặp
issuable nghĩa là gì?
issuable (tính từ) nghĩa là có thể phát, có thể phát hành, có thể tranh câi, có thể phản đối.
issuable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của issuable: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.ʃuː.ə.bəl/.