TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

issuable

US/ˈɪ.ʃuː.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

issuable nghĩa là có thể phát, có thể phát hành, có thể tranh câi, có thể phản đối.

Nghĩa của issuable

Tính từ

  1. Có thể phát (đồ đạc...); có thể phát hành (giấy bạc...); có thể cho ra (báo...).
  2. Pháp lý Có thể tranh câi, có thể phản đối.
    • issuable termsđiều kiện có thể tranh cãi

Câu hỏi thường gặp

issuable nghĩa là gì?

issuable (tính từ) nghĩa là có thể phát, có thể phát hành, có thể tranh câi, có thể phản đối.

issuable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của issuable: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.ʃuː.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.