TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

issuance

US/ˈɪʃ(j)uəns/ giọng máy của trình duyệt

issuance nghĩa là sự phát, sự phát hành, sự phát ra, sự đi ra.

Nghĩa của issuance

Danh từ

  1. Sự phát; sự phát hành; sự cho ra.
  2. Sự phát ra, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra.

Dạng từ của issuance

Số nhiềuissuances

Câu hỏi thường gặp

issuance nghĩa là gì?

issuance (danh từ) nghĩa là sự phát, sự phát hành, sự phát ra, sự đi ra.

issuance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của issuance: giọng Mỹ (US) /ˈɪʃ(j)uəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.