TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isthemian

giọng máy của trình duyệt

isthemian nghĩa là Dân cư sống ở eo đất.

Nghĩa của isthemian

Danh từ

  1. Dân cư sống ở eo đất.

Tính từ

  1. Thuộc (gần) eo đất.

Câu hỏi thường gặp

isthemian nghĩa là gì?

isthemian (danh từ, tính từ) nghĩa là Dân cư sống ở eo đất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.