ita
giọng máy của trình duyệt
ita nghĩa là cũng như vậy.
Nghĩa của ita
Phó từ
- Cũng như vậy (trong đơn thuốc).
Dạng từ của ita
| Số nhiều | itas |
Câu hỏi thường gặp
ita nghĩa là gì?
ita (phó từ) nghĩa là cũng như vậy.
ita nghĩa là cũng như vậy.
| Số nhiều | itas |
ita (phó từ) nghĩa là cũng như vậy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.