TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

italicization

UK/ɪˌtælɪsaɪˈzeɪʃən/ US/ɪˌtælɪsaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

italicization nghĩa là sự in ngả.

Nghĩa của italicization

Danh từ

  1. Ngành in Sự in ngả.

Dạng từ của italicization

Số nhiềuitalicizations

Câu hỏi thường gặp

italicization nghĩa là gì?

italicization (danh từ) nghĩa là sự in ngả.

italicization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của italicization: giọng Anh (UK) /ɪˌtælɪsaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌtælɪsaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.