italicize
UK/ɪˈtæl.ɪ.saɪz/
US/ɪˈtæl.ɪ.saɪz/
giọng máy của trình duyệt
italicize nghĩa là in ngả.
Nghĩa của italicize
Ngoại động từ
- Ngành in In ngả.
Dạng từ của italicize
| Ngôi thứ ba số ít | italicizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | italicizing |
| Quá khứ phân từ | italicized |
| Quá khứ | italicized |
Họ từ của italicize
Câu hỏi thường gặp
italicize nghĩa là gì?
italicize (ngoại động từ) nghĩa là in ngả.
italicize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của italicize: giọng Anh (UK) /ɪˈtæl.ɪ.saɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪˈtæl.ɪ.saɪz/.