TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iterance

US/ˈɪ.tə.rənts/ giọng máy của trình duyệt

iterance nghĩa là sự lặp lại.

Nghĩa của iterance

Danh từ

  1. Sự lặp lại, sự lặp đi lặp lại.

Câu hỏi thường gặp

iterance nghĩa là gì?

iterance (danh từ) nghĩa là sự lặp lại.

iterance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iterance: giọng Mỹ (US) /ˈɪ.tə.rənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.