itemize
UK/ˈaɪtəmaɪz/
US/ˈaɪtəmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
itemize nghĩa là ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.
Nghĩa của itemize
Ngoại động từ
- Ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.
Dạng từ của itemize
| Ngôi thứ ba số ít | itemizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | itemizing |
| Quá khứ phân từ | itemized |
| Quá khứ | itemized |
Câu hỏi thường gặp
itemize nghĩa là gì?
itemize (ngoại động từ) nghĩa là ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.
itemize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của itemize: giọng Anh (UK) /ˈaɪtəmaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪtəmaɪz/.