TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

itemize

UK/ˈaɪtəmaɪz/ US/ˈaɪtəmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

itemize nghĩa là ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.

Nghĩa của itemize

Ngoại động từ

  1. Ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.

Dạng từ của itemize

Ngôi thứ ba số ítitemizes
Hiện tại phân từ (-ing)itemizing
Quá khứ phân từitemized
Quá khứitemized

Câu hỏi thường gặp

itemize nghĩa là gì?

itemize (ngoại động từ) nghĩa là ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.

itemize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của itemize: giọng Anh (UK) /ˈaɪtəmaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪtəmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.