TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

itinerant

UK/aɪˈtɪnɚənt/ US/aɪˈtɪnɚənt/ giọng máy của trình duyệt

itinerant nghĩa là lưu động.

Nghĩa của itinerant

Tính từ

  1. Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.
    • an itinerant ambassadorđại sự lưu động

Danh từ

  1. Người có công tác lưu động.
  2. Người lúc làm (việc) lúc đi lang thang.

Dạng từ của itinerant

So sánh hơnmore itinerant
So sánh nhấtmost itinerant
Số nhiềuitinerants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với itinerant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

itinerant nghĩa là gì?

itinerant (tính từ, danh từ) nghĩa là lưu động.

itinerant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của itinerant: giọng Anh (UK) /aɪˈtɪnɚənt/, giọng Mỹ (US) /aɪˈtɪnɚənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.