itinerant
UK/aɪˈtɪnɚənt/
US/aɪˈtɪnɚənt/
giọng máy của trình duyệt
itinerant nghĩa là lưu động.
Nghĩa của itinerant
Tính từ
- Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.
- an itinerant ambassadorđại sự lưu động
Danh từ
- Người có công tác lưu động.
- Người lúc làm (việc) lúc đi lang thang.
Dạng từ của itinerant
| So sánh hơn | more itinerant |
| So sánh nhất | most itinerant |
| Số nhiều | itinerants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với itinerant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
itinerant nghĩa là gì?
itinerant (tính từ, danh từ) nghĩa là lưu động.
itinerant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của itinerant: giọng Anh (UK) /aɪˈtɪnɚənt/, giọng Mỹ (US) /aɪˈtɪnɚənt/.