itinerary
UK/aɪˈtɪnə(ɹə)ɹi/
US/aɪˈtɪnəˌɹɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
itinerary nghĩa là hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường, đường đi.
Nghĩa của itinerary
Danh từ
- Hành trình, con đường đi.
- Nhật ký đi đường.
- Sách hướng dẫn du lịch.
Tính từ
- Thuộc Hành trình, (thuộc) đường đi.
Dạng từ của itinerary
| Số nhiều | itineraries |
| So sánh hơn | more itinerary |
| So sánh nhất | most itinerary |
Họ từ của itinerary
Câu hỏi thường gặp
itinerary nghĩa là gì?
itinerary (danh từ, tính từ) nghĩa là hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường, đường đi.
itinerary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của itinerary: giọng Anh (UK) /aɪˈtɪnə(ɹə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /aɪˈtɪnəˌɹɛɹi/.