TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

itinerary

UK/aɪˈtɪnə(ɹə)ɹi/ US/aɪˈtɪnəˌɹɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

itinerary nghĩa là hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường, đường đi.

Nghĩa của itinerary

Danh từ

  1. Hành trình, con đường đi.
  2. Nhật ký đi đường.
  3. Sách hướng dẫn du lịch.

Tính từ

  1. Thuộc Hành trình, (thuộc) đường đi.

Dạng từ của itinerary

Số nhiềuitineraries
So sánh hơnmore itinerary
So sánh nhấtmost itinerary

Họ từ của itinerary

Câu hỏi thường gặp

itinerary nghĩa là gì?

itinerary (danh từ, tính từ) nghĩa là hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường, đường đi.

itinerary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của itinerary: giọng Anh (UK) /aɪˈtɪnə(ɹə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /aɪˈtɪnəˌɹɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.