TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

itineration

US/ɑɪ.ˌtɪ.nə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

itineration nghĩa là sự lưu động.

Nghĩa của itineration

Danh từ

  1. Sự đi hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động.

Dạng từ của itineration

Số nhiềuitinerations

Câu hỏi thường gặp

itineration nghĩa là gì?

itineration (danh từ) nghĩa là sự lưu động.

itineration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của itineration: giọng Mỹ (US) /ɑɪ.ˌtɪ.nə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.