ivan
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.vən/
US/ˈaɪ.vən/
giọng máy của trình duyệt
ivan nghĩa là người liên xô.
Nghĩa của ivan
Danh từ
- Anh lính I-van (người lính Liên xô); người Liên xô.
Câu ví dụ với ivan
- My name is Ivan. Tên tôi là Ivan
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ivan nghĩa là gì?
ivan (danh từ) nghĩa là người liên xô.
ivan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ivan: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.vən/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.vən/.