TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iud

US/ˌɑɪ.ˌjuː.ˈdi/ giọng máy của trình duyệt

iud nghĩa là vòng tránh thai.

Nghĩa của iud

Viết tắt

  1. Vòng tránh thai (Intra-uterine device).

Dạng từ của iud

Số nhiềuIUDs

Câu hỏi thường gặp

iud nghĩa là gì?

iud (viết tắt) nghĩa là vòng tránh thai.

iud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iud: giọng Mỹ (US) /ˌɑɪ.ˌjuː.ˈdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.