ivory-tower
UK/ˈaɪvəɹi ˈtaʊə/
US/ˈaɪvəɹi ˈtaʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
ivory-tower nghĩa là tháp ngà.
Nghĩa của ivory-tower
Tính từ
- Thuộc tháp ngà.
Danh từ
- thành ngữ Tháp ngà.
Dạng từ của ivory-tower
| Số nhiều | ivory towers |
| So sánh hơn | more ivory tower |
| So sánh nhất | most ivory tower |
Câu hỏi thường gặp
ivory-tower nghĩa là gì?
ivory-tower (tính từ, danh từ) nghĩa là tháp ngà.
ivory-tower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ivory-tower: giọng Anh (UK) /ˈaɪvəɹi ˈtaʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪvəɹi ˈtaʊɚ/.