TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ivory-tower

UK/ˈaɪvəɹi ˈtaʊə/ US/ˈaɪvəɹi ˈtaʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

ivory-tower nghĩa là tháp ngà.

Nghĩa của ivory-tower

Tính từ

  1. Thuộc tháp ngà.

Danh từ

  1. thành ngữ Tháp ngà.

Dạng từ của ivory-tower

Số nhiềuivory towers
So sánh hơnmore ivory tower
So sánh nhấtmost ivory tower

Câu hỏi thường gặp

ivory-tower nghĩa là gì?

ivory-tower (tính từ, danh từ) nghĩa là tháp ngà.

ivory-tower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ivory-tower: giọng Anh (UK) /ˈaɪvəɹi ˈtaʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪvəɹi ˈtaʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.