ivy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪvi/
US/ˈaɪvi/
giọng máy của trình duyệt
ivy nghĩa là dây trường xuân, thường xuân.
Nghĩa của ivy
Danh từ
- Thực vật học Dây trường xuân.
Dạng từ của ivy
| Số nhiều | ivies |
Câu ví dụ với ivy
- The wall is partly covered in ivy. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ivy nghĩa là gì?
ivy (danh từ) nghĩa là dây trường xuân, thường xuân.
ivy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ivy: giọng Anh (UK) /ˈaɪvi/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪvi/.