TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Izmail

UK/izməˈjiːl/ US/izməˈjiːl/ giọng máy của trình duyệt

Izmail nghĩa là tỉnh izmail.

Nghĩa của Izmail

Danh từ riêng

  1. Tỉnh Izmail.

Câu hỏi thường gặp

Izmail nghĩa là gì?

Izmail (danh từ riêng) nghĩa là tỉnh izmail.

Izmail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Izmail: giọng Anh (UK) /izməˈjiːl/, giọng Mỹ (US) /izməˈjiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.