TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

izzat

UK/ˈɪzæt/ US/ˈɪzæt/ giọng máy của trình duyệt

izzat nghĩa là danh dự, phẩm giá con người, sự tự trọng.

Nghĩa của izzat

Danh từ

  1. Danh dự, phẩm giá con người; uy tín cá nhân.
  2. Sự tự trọng.

Câu hỏi thường gặp

izzat nghĩa là gì?

izzat (danh từ) nghĩa là danh dự, phẩm giá con người, sự tự trọng.

izzat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của izzat: giọng Anh (UK) /ˈɪzæt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪzæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.