TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jack-horse

US/ˈdʒæk.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

jack-horse nghĩa là cái giá, bệ đỡ.

Nghĩa của jack-horse

Danh từ

  1. Cái giá, bệ đỡ.

Câu hỏi thường gặp

jack-horse nghĩa là gì?

jack-horse (danh từ) nghĩa là cái giá, bệ đỡ.

jack-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jack-horse: giọng Mỹ (US) /ˈdʒæk.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.