TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jack-knife

US/ˈdʒæk.ˈnɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

jack-knife nghĩa là dao xếp.

Nghĩa của jack-knife

Danh từ

  1. Dao xếp (bỏ túi).

Dạng từ của jack-knife

Số nhiềujack-knives
Ngôi thứ ba số ítjack-knifes
Hiện tại phân từ (-ing)jack-knifing
Quá khứ phân từjack-knifed
Quá khứjack-knifed

Họ từ của jack-knife

Câu hỏi thường gặp

jack-knife nghĩa là gì?

jack-knife (danh từ) nghĩa là dao xếp.

jack-knife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jack-knife: giọng Mỹ (US) /ˈdʒæk.ˈnɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.