jack-knife
US/ˈdʒæk.ˈnɑɪf/
giọng máy của trình duyệt
jack-knife nghĩa là dao xếp.
Nghĩa của jack-knife
Danh từ
- Dao xếp (bỏ túi).
Dạng từ của jack-knife
| Số nhiều | jack-knives |
| Ngôi thứ ba số ít | jack-knifes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jack-knifing |
| Quá khứ phân từ | jack-knifed |
| Quá khứ | jack-knifed |
Họ từ của jack-knife
Câu hỏi thường gặp
jack-knife nghĩa là gì?
jack-knife (danh từ) nghĩa là dao xếp.
jack-knife phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jack-knife: giọng Mỹ (US) /ˈdʒæk.ˈnɑɪf/.