penknife
US/ˈpɛn.ˌnɑɪf/
giọng máy của trình duyệt
penknife nghĩa là dao nhíp.
Nghĩa của penknife
Danh từ
- Dao nhíp.
Dạng từ của penknife
| Số nhiều | penknives |
| Ngôi thứ ba số ít | penknifes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | penknifing |
| Quá khứ phân từ | penknifed |
| Quá khứ | penknifed |
Câu hỏi thường gặp
penknife nghĩa là gì?
penknife (danh từ) nghĩa là dao nhíp.
penknife phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penknife: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.ˌnɑɪf/.