TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penknife

US/ˈpɛn.ˌnɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

penknife nghĩa là dao nhíp.

Nghĩa của penknife

Danh từ

  1. Dao nhíp.

Dạng từ của penknife

Số nhiềupenknives
Ngôi thứ ba số ítpenknifes
Hiện tại phân từ (-ing)penknifing
Quá khứ phân từpenknifed
Quá khứpenknifed

Câu hỏi thường gặp

penknife nghĩa là gì?

penknife (danh từ) nghĩa là dao nhíp.

penknife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penknife: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.ˌnɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.