TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jackboot

UK/ˈd͡ʒækbuːt/ US/ˈd͡ʒækbuːt/ giọng máy của trình duyệt

jackboot nghĩa là giầy ống, ủng.

Nghĩa của jackboot

Danh từ

  1. Giầy ống, ủng (cao đến trên đầu gối).

Dạng từ của jackboot

Số nhiềujackboots
Ngôi thứ ba số ítjackboots
Hiện tại phân từ (-ing)jackbooting
Quá khứ phân từjackbooted
Quá khứjackbooted

Câu hỏi thường gặp

jackboot nghĩa là gì?

jackboot (danh từ) nghĩa là giầy ống, ủng.

jackboot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jackboot: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒækbuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒækbuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.