jackboot
UK/ˈd͡ʒækbuːt/
US/ˈd͡ʒækbuːt/
giọng máy của trình duyệt
jackboot nghĩa là giầy ống, ủng.
Nghĩa của jackboot
Danh từ
- Giầy ống, ủng (cao đến trên đầu gối).
Dạng từ của jackboot
| Số nhiều | jackboots |
| Ngôi thứ ba số ít | jackboots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jackbooting |
| Quá khứ phân từ | jackbooted |
| Quá khứ | jackbooted |
Câu hỏi thường gặp
jackboot nghĩa là gì?
jackboot (danh từ) nghĩa là giầy ống, ủng.
jackboot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jackboot: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒækbuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒækbuːt/.