jacobite
UK/ˈd͡ʒækəbaɪt/
US/ˈd͡ʒækəbaɪt/
giọng máy của trình duyệt
jacobite nghĩa là Người ủng hộ Giêm II (sau cách mạng 1688).
Nghĩa của jacobite
Danh từ
- Người ủng hộ Giêm II (sau cách mạng 1688).
Dạng từ của jacobite
| Số nhiều | Jacobites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jacobite
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jacobite nghĩa là gì?
jacobite (danh từ) nghĩa là Người ủng hộ Giêm II (sau cách mạng 1688).
jacobite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jacobite: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒækəbaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒækəbaɪt/.