jactitation
UK/ˌd͡ʒæktɪˈteɪʃən/
US/ˌd͡ʒæktɪˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
jactitation nghĩa là ) jactitation of marriage tội nhận xằng là vợ (là chồng) ai.
Nghĩa của jactitation
Danh từ
- Pháp lý ) jactitation of marriage tội nhận xằng là vợ (là chồng) ai.
- Xem Jactation.
Dạng từ của jactitation
| Số nhiều | jactitations |
Câu hỏi thường gặp
jactitation nghĩa là gì?
jactitation (danh từ) nghĩa là ) jactitation of marriage tội nhận xằng là vợ (là chồng) ai.
jactitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jactitation: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒæktɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒæktɪˈteɪʃən/.