TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jamaica

UK/d͡ʒəˈmeɪ.kə/ US/d͡ʒəˈmeɪ.kə/ giọng máy của trình duyệt

jamaica nghĩa là ha-mai-ca, gia-mai-ca.

Nghĩa của jamaica

Danh từ riêng

  1. Một khu dân cư ở.

Câu hỏi thường gặp

jamaica nghĩa là gì?

jamaica (danh từ riêng) nghĩa là ha-mai-ca, gia-mai-ca.

jamaica phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jamaica: giọng Anh (UK) /d͡ʒəˈmeɪ.kə/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈmeɪ.kə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.