TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jamb

UK/d͡ʒæm/ US/d͡ʒæm/ giọng máy của trình duyệt

jamb nghĩa là thanh dọc, rầm cửa, mặt bên lò sưởi.

Nghĩa của jamb

Danh từ

  1. Thanh dọc (khung cửa), rầm cửa.
  2. Số nhiều Mặt bên (của) lò sưởi.

Dạng từ của jamb

Số nhiềujambs
Ngôi thứ ba số ítjambs
Hiện tại phân từ (-ing)jambing
Quá khứ phân từjambed
Quá khứjambed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jamb

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jamb nghĩa là gì?

jamb (danh từ) nghĩa là thanh dọc, rầm cửa, mặt bên lò sưởi.

jamb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jamb: giọng Anh (UK) /d͡ʒæm/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.