jamb
UK/d͡ʒæm/
US/d͡ʒæm/
giọng máy của trình duyệt
jamb nghĩa là thanh dọc, rầm cửa, mặt bên lò sưởi.
Nghĩa của jamb
Danh từ
- Thanh dọc (khung cửa), rầm cửa.
- Số nhiều Mặt bên (của) lò sưởi.
Dạng từ của jamb
| Số nhiều | jambs |
| Ngôi thứ ba số ít | jambs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jambing |
| Quá khứ phân từ | jambed |
| Quá khứ | jambed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jamb
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jamb nghĩa là gì?
jamb (danh từ) nghĩa là thanh dọc, rầm cửa, mặt bên lò sưởi.
jamb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jamb: giọng Anh (UK) /d͡ʒæm/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒæm/.