TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jammer

US/ˈd͡ʒæmɚ/ giọng máy của trình duyệt

jammer nghĩa là đài làm nhiễu âm.

Nghĩa của jammer

Danh từ

  1. Raddiô Đài làm nhiễu âm.

Dạng từ của jammer

Số nhiềuJammers

Câu hỏi thường gặp

jammer nghĩa là gì?

jammer (danh từ) nghĩa là đài làm nhiễu âm.

jammer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jammer: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.